Chief Accountant
TINI CORP · Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, Vietnam
قدّم وتابع مع أبلاي إيدجI. MỤC ĐÍCH CÔNG VIỆC (Position Purpose) Kế toán trưởng chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ các hoạt động kế toán, quản lý tài chính, tuân thủ quy định pháp luật và các nghiệp vụ thuế của công ty, đảm bảo các công việc liên quan đến bộ phận kế toán được vận hành liên tục hàng ngày. Vị trí này đóng vai trò chiến lược trong việc tối ưu hóa dòng tiền, quản lý ngân sách, cung cấp các báo cáo tài chính chính xác, đồng thời dẫn dắt đội ngũ kế toán nhằm hỗ trợ Ban Lãnh đạo đưa ra các quyết định kinh doanh chiến lược. The Chief Accountant oversees all accounting operations, financial management, regulatory compliance, and tax activities of the company, ensuring the continuous daily execution of all accounting-related operations. This role plays a strategic part in optimizing cash flow, managing budgets, delivering accurate financial reports, and leading the accounting team to support senior management in strategic decision-making. II. NHIỆM VỤ CHÍNH (Principal Accountabilities) 1. Lập ngân sách & dự báo (Budgeting and Forecasting) • Xây dựng, thực thi và giám sát ngân sách hoạt động hàng năm và các dự báo tài chính/ Develop, execute, and monitor annual operational budgets and financial forecasts. • Thực hiện phân tích chênh lệch hàng tháng (thực tế so với ngân sách) và đề xuất các giải pháp khả thi cho Ban Lãnh đạo/ Conduct monthly variance analysis (actual vs. budget) and recommend actionable solutions to leadership. 2. Tuân thủ (Compliance): • Đảm bảo tuân thủ đầy đủ Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS), các luật thuế địa phương (CIT, VAT, PIT, WHT) và các quy định của công ty/ Ensure full compliance with Vietnamese Accounting Standards (VAS), local tax laws (CIT, VAT, PIT, WHT), and corporate regulations. • Cập nhật các thay đổi về pháp lý để giảm thiểu rủi ro tuân thủ quy định và tối ưu hóa việc tuân thủ thuế/ Stay updated on legal changes to minimize regulatory risks and optimize tax compliance. 3. Phối hợp Kiểm toán (Audit Coordination): • Dẫn dắt và quản lý mối quan hệ với các kiểm toán viên nội bộ/độc lập và các cơ quan thuế theo quy định/ Lead and manage relationship with internal/external auditors and statutory tax bodies. • Chỉ đạo việc giải quyết các phát hiện sau kiểm toán và đảm bảo thực hiện kịp thời các biện pháp khắc phục/ Direct post-audit findings resolution and ensure timely implementation of corrective actions. 4. Lãnh đạo Đội ngũ (Team Leadership): • Lãnh đạo, hướng dẫn và đánh giá đội ngũ kế toán; thiết lập KPI hiệu suất và thúc đẩy sự phát triển chuyên môn cũng như cải tiến liên tục quy trình làm việc./ Lead, mentor, and evaluate the accounting team; set performance KPIs and promote professional growth and continuous workflow improvement. 5. Phân tích & báo cáo tài chính (Financial Analysis & Finance Reporting) • Cung cấp phân tích sâu về tài chính và chi phí vận hành để hỗ trợ Ban Lãnh đạo cấp cao trong lập kế hoạch chiến lược và đưa ra quyết định kinh doanh/ Provide in-depth financial and operational cost analysis to support senior management in strategic planning and business decision-making. • Lập và trình bày các báo cáo tài chính hàng tháng, hàng quý và hàng năm chính xác (bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ) tuân thủ theo đúng quy định/ Prepare and present accurate monthly, quarterly, and annual financial statements (balance sheets, income statements, cash flow statements) in compliance with regulations 6. Quản lý Dòng tiền (Cash Management): • Giám sát các hoạt động dòng tiền, bao gồm quản lý Công nợ phải trả (AP) và Công nợ phải thu (AR), đảm bảo thanh khoản tối ưu và sự ổn định của vốn lưu động/ Oversee cash flow operations, including Accounts Payable (AP) and Accounts Receivable (AR) management, ensuring optimal liquidity and working capital stability. 7. Giao tiếp với các Bên liên quan (Stakeholder Communication): • Trình bày các báo cáo kết quả tài chính rõ ràng và các KPI quan trọng cho Ban Điều hành, các thành viên Hội đồng quản trị và các bên liên quan bên ngoài/ Present clear financial performance reports and critical KPIs to executive leadership, board members, and external stakeholders. III. YÊU CẦU CÔNG VIỆC (Key Requirements) Học vấn & Chứng chỉ (Education & Certifications): • Bằng Cử nhân chuyên ngành Kế toán, Tài chính hoặc các ngành liên quan/ Bachelor’s degree in Accounting, Finance, or relevant disciplines • Ưu tiên có Chứng chỉ Kế toán trưởng hoặc các chứng chỉ nghề nghiệp (CPA, ACCA, CIMA)/ Chief Accountant Certificate or professional certifications (CPA, ACCA, CIMA) preferred. Kiến thức Chuyên môn & Hệ thống (Technical Knowledge & Systems): • Chuyên môn toàn diện về Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS) và các thủ tục quyết toán thuế/ Comprehensive expertise in Vietnamese Accounting Standards (VAS) and tax finalization procedures. • Kinh nghiệm thực hành vững chắc với các hệ thống ERP (Rất ưu tiên Microsoft Dynamics 365)/ Strong hands-on experience with ERP systems (Microsoft Dynamics 365 strongly prioritized). Kỹ năng Chính (Key Skills): • Năng lực tư duy phân tích, giải quyết vấn đề và đưa ra quyết định chiến lược cấp cao/ High-level analytical thinking, problem-solving, and strategic decision-making capabilities. • Kỹ năng lãnh đạo, quản lý đội ngũ và giải quyết xung đột vững vàng/ Strong leadership, team management, and conflict resolution skills. • Khả năng giao tiếp liên phòng ban và tương tác cá nhân hiệu quả/ Effective cross-departmental communication and interpersonal abilities. Yếu tố khác (Personal Attributes & Others): • Sự chú ý đặc biệt đến chi tiết, độ chính xác và tính liêm chính trong vận hành./ Exceptional attention to detail, accuracy, and operational integrity. • Khả năng phục hồi mạnh mẽ và năng lực làm việc hiệu quả dưới áp lực cao, đáp ứng các thời hạn nghiêm ngặt/ Strong resilience and capability to work efficiently under high pressure and meet strict deadlines. • Tiếng Anh giao tiếp cơ bản, phục vụ cho báo cáo điều hành và giao tiếp trong công việc/ Fluency in English (both written and spoken) for executive reporting and business communication.